Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yan2, shan1;
Việt bính: jin4;
埏 diên, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 埏
(Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.
(Danh) Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...
(Động) Trộn nước với đất.
Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |
| thiên | 偏: | thiên vị |
| thiên | 傓: | thiên vị |
| thiên | 千: | thiên vạn |
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 篇: | thiên sách |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 钎: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |

Tìm hình ảnh cho: diên, thiên Tìm thêm nội dung cho: diên, thiên
