Từ: diên, thiên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ diên, thiên:

埏 diên, thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này: diên,thiên

diên, thiên [diên, thiên]

U+57CF, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yan2, shan1;
Việt bính: jin4;

diên, thiên

Nghĩa Trung Việt của từ 埏

(Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.

(Danh)
Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.

(Danh)
Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...

(Động)
Trộn nước với đất.

Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shān]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。

Chữ gần giống với 埏:

, ,

Chữ gần giống 埏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏 Tự hình chữ 埏

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên

thiên:thiên (số ngàn); liên thiên
thiên:thiên vị
thiên:thiên vị
thiên:thiên vạn
thiên:thiên địa; thiên lương
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên (vật hình que)
thiên:thiên (cái quạt)
thiên:thiên sách
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên khí (mùi dê hôi)
thiên:thiên (um tùm)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (mũi khoan)
thiên:thiên (bờ ruộng)
thiên:thiên (cái đu)
diên, thiên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: diên, thiên Tìm thêm nội dung cho: diên, thiên